Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
host a business dinner
B2
cụm động từ
tổ chức/chủ trì một buổi tối ăn tối với khách hàng, đối tác
Biến thể
hold a business dinner (cách nói tương đương)
Ví dụ
The company hosted a business dinner for its visiting partners.
Công ty tổ chức một buổi tối ăn tối với các đối tác đang ghé thăm.
She hosted a business dinner to welcome the new clients.
Cô ấy tổ chức một buổi tối ăn tối để chào đón khách hàng mới.
Cụm tương tự
organize a dinner
arrange a dinner
Hay đi với
give a toast
exchange business cards
02
book a flight
B1
cụm động từ
đặt vé bay
03
miss a flight
B1
cụm động từ
lỡ chuyến bay
04
extend a visa
B2
cụm động từ
gia hạn visa
05
miss a connection
B2
cụm động từ
lỡ chuyến bay nối tiếp