Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
book a connecting flight
B2
cụm động từ
đặt một chuyến bay nối chuyến
Biến thể
book a layover flight (cách nói ít phổ biến hơn)
Ví dụ
She booked a connecting flight through Tokyo.
Cô ấy đặt một chuyến bay nối chuyến qua Tokyo.
He booked a connecting flight to save money on the ticket.
Anh ấy đặt một chuyến bay nối chuyến để tiết kiệm tiền vé.
Cụm tương tự
arrange a connection
book a connection
Hay đi với
book a flight
miss a connection
02
declare goods
B2
cụm động từ
khai báo hàng hoá (với hải quan)
03
request a wake-up call
B1
cụm động từ
yêu cầu khách sạn gọi điện báo thức
04
follow the dress code
B1
cụm động từ
tuân thủ quy định về trang phục
05
claim your baggage
B1
cụm động từ
nhận lại hành lý ký gửi