Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
rent a car
A2
cụm động từ
thuê một chiếc xe hơi
Biến thể
hire a car (Anh-Anh)
Ví dụ
We rented a car to explore the city on our own.
Chúng tôi thuê một chiếc xe hơi để tự khám phá thành phố.
She rents a car every time she travels for work.
Cô ấy thuê xe hơi mỗi lần đi công tác.
Cụm tương tự
hire a car
lease a car
Hay đi với
hail a taxi
navigate a new city
02
check into a hotel
A2
cụm động từ
làm thủ tục nhận phòng khách sạn
03
have jet lag
B2
cụm động từ
bị lệch múi giờ (mệt mỏi sau chuyến bay dài)
04
hail a taxi
A2
cụm động từ
vẫy gọi một chiếc taxi (ngoài đường)
05
attend a conference
B1
cụm động từ
tham dự một hội nghị