Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
miss a flight
B1
cụm động từ
lỡ chuyến bay
Biến thể
catch a flight (trái nghĩa)
Ví dụ
He missed his flight because of heavy traffic.
Anh ấy lỡ chuyến bay vì tắc đường nghiêm trọng.
She almost missed her flight after the long security line.
Cô ấy suýt lỡ chuyến bay vì hàng chờ kiểm tra an ninh quá dài.
Cụm tương tự
be late for a flight
miss the departure
Hay đi với
miss a connection
catch a train
02
upgrade a seat
B2
cụm động từ
nâng cấp hạng ghế (trên máy bay)
03
clear immigration
B2
cụm động từ
hoàn tất thủ tục nhập cảnh
04
claim expenses
B2
cụm động từ
yêu cầu hoàn lại chi phí (công tác)
05
request a wake-up call
B1
cụm động từ
yêu cầu khách sạn gọi điện báo thức