Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
charm a client
B1
cụm động từ
lấy lòng, gây ấn tượng tốt với khách hàng
Biến thể
win over a client (cách nói tương đương)
Ví dụ
He charmed the client with his sense of humor.
Anh ấy lấy lòng khách hàng bằng sự hài hước của mình.
She charmed a difficult client during the dinner meeting.
Cô ấy lấy lòng một khách hàng khó tính trong buổi họp ăn tối.
Cụm tương tự
win over a client
impress a client
Hay đi với
win a client
build rapport
02
handle a complaint
B1
cụm động từ
xử lý một lời phàn nàn (từ khách hàng)
03
make concessions
B2
cụm động từ
nhượng bộ trong đàm phán
04
walk away from a deal
B2
cụm động từ
bỏ ngang một thỏa thuận đang đàm phán (vì không đồng ý điều khoản)
05
win a client
B1
cụm động từ
giành được một khách hàng