Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
secure a contract
B2
cụm động từ
giành được/ký kết thành công một hợp đồng
Biến thể
win a contract (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
The firm secured a contract with a major retailer last month.
Công ty đã giành được một hợp đồng với một nhà bán lẻ lớn vào tháng trước.
She worked for months to secure the contract with the new client.
Cô ấy làm việc trong nhiều tháng để giành được hợp đồng với khách hàng mới.
Cụm tương tự
win a contract
land a contract
Hay đi với
sign a contract
close a deal
02
give a quote
B1
cụm động từ
báo giá
03
walk away from a deal
B2
cụm động từ
bỏ ngang một thỏa thuận đang đàm phán (vì không đồng ý điều khoản)
04
win a client
B1
cụm động từ
giành được một khách hàng
05
draw up an agreement
B2
cụm động từ
soạn/lập một thỏa thuận bằng văn bản