Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
shadow a colleague
B2
cụm động từ
theo sát quan sát một đồng nghiệp để học hỏi công việc
Biến thể
observe a colleague (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
New hires shadow a colleague for their first two weeks.
Nhân viên mới theo sát quan sát một đồng nghiệp trong hai tuần đầu.
She shadowed a colleague from the sales team to learn the process.
Cô ấy theo sát quan sát một đồng nghiệp từ nhóm kinh doanh để học quy trình.
Cụm tương tự
observe a colleague
learn on the job
Hay đi với
mentor a junior colleague
undergo training
02
fill a vacancy
B2
cụm động từ
tuyển được người cho vị trí trống
03
take a career break
B2
cụm động từ
nghỉ một thời gian dài khỏi công việc/sự nghiệp
04
expand your skill set
B2
cụm động từ
mở rộng các kỹ năng của bản thân
05
pursue a career
B1
cụm động từ
theo đuổi một sự nghiệp (trong lĩnh vực nào đó)