Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
make a career change
B1
cụm động từ
thay đổi định hướng nghề nghiệp
Biến thể
switch careers (cách nói khác, đã có trong hệ thống)
Ví dụ
At 35, she decided to make a career change into tech.
Ở tuổi 35, cô ấy quyết định thay đổi định hướng nghề nghiệp sang lĩnh vực công nghệ.
Making a career change can feel risky but also exciting.
Thay đổi định hướng nghề nghiệp có thể cảm thấy rủi ro nhưng cũng thú vị.
Cụm tương tự
switch careers
change your profession
Hay đi với
switch careers
pursue a career
02
prepare for an interview
B1
cụm động từ
chuẩn bị cho một buổi phỏng vấn
03
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)
04
undergo training
B1
cụm động từ
trải qua một khóa đào tạo
05
pursue a career
B1
cụm động từ
theo đuổi một sự nghiệp (trong lĩnh vực nào đó)