Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
field a question
C1
cụm động từ
ứng phó, trả lời một câu hỏi (thường bất ngờ hoặc khó)
Biến thể
answer a tricky question (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
The spokesperson fielded a difficult question from a reporter.
Người phát ngôn đã ứng phó với một câu hỏi khó từ nhà báo.
She fielded a question about the delayed launch calmly.
Cô ấy bình tĩnh ứng phó với một câu hỏi về việc ra mắt bị trì hoãn.
Cụm tương tự
handle a question
respond to a question
Hay đi với
take the floor
voice an opinion
02
issue an invoice
B1
cụm động từ
xuất hóa đơn
03
touch base
B2
cụm động từ
trao đổi/liên lạc ngắn để cập nhật tình hình
04
wrap up a meeting
B1
cụm động từ
kết thúc một cuộc họp
05
draft an email
A2
cụm động từ
soạn một email (bản nháp)