Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
wrap up a meeting
B1
cụm động từ
kết thúc một cuộc họp
Biến thể
close a meeting (cách nói tương đương)
Ví dụ
Let's wrap up the meeting in the next five minutes.
Hãy kết thúc cuộc họp trong năm phút tới.
She wrapped up the meeting with a quick summary of the action items.
Cô ấy kết thúc cuộc họp bằng một bản tóm tắt nhanh các việc cần làm.
Cụm tương tự
close a meeting
bring a meeting to an end
Hay đi với
chair a meeting
take minutes
02
sign a contract
B1
cụm động từ
ký hợp đồng
03
raise an issue
B1
cụm động từ
nêu ra một vấn đề (trong cuộc họp hoặc thảo luận)
04
flag a concern
B1
cụm động từ
nêu lên một lo ngại cần được chú ý
05
clarify a point
B1
cụm động từ
làm rõ một ý/điểm nào đó