Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
flag a concern
B1
cụm động từ
nêu lên một lo ngại cần được chú ý
Biến thể
raise a concern (cách nói phổ biến hơn)
Ví dụ
He flagged a concern about the tight budget during the call.
Anh ấy nêu lên một lo ngại về ngân sách eo hẹp trong cuộc gọi.
The intern flagged a concern about the data before the report went out.
Thực tập sinh nêu lên một lo ngại về dữ liệu trước khi báo cáo được gửi đi.
Cụm tương tự
raise a concern
voice a worry
Hay đi với
escalate an issue
address a concern
02
wrap up a meeting
B1
cụm động từ
kết thúc một cuộc họp
03
delegate a task
B2
cụm động từ
giao/phân công một nhiệm vụ (cho người khác)
04
proofread a document
B1
cụm động từ
đọc và kiểm tra lỗi một tài liệu trước khi gửi
05
brainstorm ideas
B1
cụm động từ
cùng nghĩ ra ý tưởng (động não theo nhóm)