Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
lose track of time
B2
cụm động từ
quên mất thời gian (vì tập trung vào việc gì)
Biến thể
forget the time
Ví dụ
I always lose track of time when I'm reading.
Tôi luôn quên mất thời gian khi đọc sách.
She lost track of time and missed her bus.
Cô ấy quên mất thời gian và lỡ chuyến xe buýt.
Cụm tương tự
forget the time
not notice the time passing
Hay đi với
be absorbed in something
run late
02
break a habit
B1
cụm động từ
bỏ một thói quen xấu
03
catch up on sleep
B1
cụm động từ
ngủ bù sau khi thiếu ngủ
04
get used to a new routine
B1
cụm động từ
dần quen với một lịch trình/nếp sống mới
05
splurge on a treat
B2
cụm động từ
chi tiêu hơi quá tay để tự thưởng cho mình