Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
negotiate a deal
B2
cụm động từ
thương lượng một thỏa thuận
Biến thể
negotiate terms (đàm phán điều khoản)
Ví dụ
Both companies spent weeks trying to negotiate a deal.
Hai công ty mất nhiều tuần để thương lượng thỏa thuận.
Both companies agreed to negotiate a deal face to face.
Hai công ty đồng ý gặp trực tiếp để thương lượng thỏa thuận.
Cụm tương tự
discuss a deal
settle a deal
Hay đi với
negotiate a contract
negotiate a price
02
meet a deadline
B1
cụm động từ
hoàn thành kịp hạn chót
03
loop someone in
B2
cụm động từ
thêm ai đó vào trao đổi/email để họ biết thông tin
04
raise an issue
B1
cụm động từ
nêu ra một vấn đề (trong cuộc họp hoặc thảo luận)
05
wrap up a meeting
B1
cụm động từ
kết thúc một cuộc họp