Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
draw up an agreement
B2
cụm động từ
soạn/lập một thỏa thuận bằng văn bản
Biến thể
prepare an agreement (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
The lawyers drew up an agreement within a week.
Các luật sư soạn một thỏa thuận trong vòng một tuần.
She asked the legal team to draw up an agreement before the signing.
Cô ấy yêu cầu nhóm pháp lý soạn một thỏa thuận trước khi ký.
Cụm tương tự
prepare an agreement
put together an agreement
Hay đi với
sign a contract
put something in writing
02
retain a client
B2
cụm động từ
giữ chân một khách hàng
03
strike a balance
C1
cụm động từ
đạt được sự cân bằng (giữa hai yếu tố, lợi ích)
04
negotiate in good faith
C1
cụm động từ
đàm phán với thiện chí, trung thực
05
get buy-in
C1
cụm động từ
nhận được sự đồng thuận/ủng hộ từ các bên liên quan