Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
negotiate a salary
B2
cụm động từ
đàm phán mức lương
Biến thể
negotiate pay
Ví dụ
Many candidates are afraid to negotiate a salary during the offer stage.
Nhiều ứng viên ngại đàm phán mức lương ở giai đoạn nhận lời mời làm việc.
She negotiated a higher salary before accepting the job.
Cô ấy đàm phán được mức lương cao hơn trước khi nhận việc.
Cụm tương tự
discuss your pay
bargain for a raise
Hay đi với
salary negotiation
job offer
02
build a network
B1
cụm động từ
xây dựng mạng lưới quan hệ (trong công việc)
03
go the extra mile
B2
cụm động từ
nỗ lực hơn mức được yêu cầu
04
take on more responsibility
B2
cụm động từ
nhận thêm trách nhiệm
05
reach your full potential
B2
cụm động từ
phát huy hết tiềm năng