Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
delegate a task
B2
cụm động từ
giao/phân công một nhiệm vụ (cho người khác)
Biến thể
assign a task
Ví dụ
A good manager knows how to delegate tasks effectively.
Một quản lý tốt biết cách phân công nhiệm vụ hiệu quả.
She delegated a task to her assistant to save time.
Cô ấy giao một nhiệm vụ cho trợ lý của mình để tiết kiệm thời gian.
Cụm tương tự
assign a task
hand off a task
Hay đi với
take on more responsibility
manage a team
02
issue an invoice
B1
cụm động từ
xuất hóa đơn
03
put something in writing
B1
cụm động từ
ghi lại điều gì đó bằng văn bản để làm chứng cứ
04
take minutes
B2
cụm động từ
ghi biên bản cuộc họp
05
wrap up a meeting
B1
cụm động từ
kết thúc một cuộc họp