Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
take minutes
B2
cụm động từ
ghi biên bản cuộc họp
Biến thể
keep the minutes
Ví dụ
Someone needs to take minutes during the meeting.
Cần có ai đó ghi biên bản trong cuộc họp.
She always takes minutes so nothing gets forgotten.
Cô ấy luôn ghi biên bản để không có gì bị quên.
Cụm tương tự
record the minutes
keep the minutes
Hay đi với
run a meeting
meeting agenda
02
chair a meeting
B2
cụm động từ
chủ trì một cuộc họp
03
get to the point
B1
cụm động từ
đi thẳng vào vấn đề
04
clarify a point
B1
cụm động từ
làm rõ một ý/điểm nào đó
05
put something in writing
B1
cụm động từ
ghi lại điều gì đó bằng văn bản để làm chứng cứ