Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
build trust
B1
cụm động từ
xây dựng sự tin tưởng
Biến thể
earn trust (cách nói tương đương)
Ví dụ
It takes time to build trust with a new client.
Cần thời gian để xây dựng sự tin tưởng với một khách hàng mới.
She builds trust by always following through on her promises.
Cô ấy xây dựng sự tin tưởng bằng cách luôn làm đúng những gì đã hứa.
Cụm tương tự
earn trust
establish trust
Hay đi với
build rapport
retain a client
02
lose a client
B1
cụm động từ
mất một khách hàng (do họ ngừng sử dụng dịch vụ)
03
reach a compromise
B2
cụm động từ
đạt được một thỏa hiệp (dung hòa lợi ích hai bên)
04
overcome an objection
B2
cụm động từ
vượt qua/giải quyết một ý kiến phản đối
05
handle a complaint
B1
cụm động từ
xử lý một lời phàn nàn (từ khách hàng)