Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
launch a product
B1
cụm động từ
ra mắt một sản phẩm
Biến thể
roll out a product
Ví dụ
The company plans to launch a new product next spring.
Công ty dự định ra mắt một sản phẩm mới vào xuân tới.
They launched the product with a big marketing campaign.
Họ ra mắt sản phẩm với một chiến dịch marketing lớn.
Cụm tương tự
release a product
introduce a product
Hay đi với
product launch
market research
02
phase out a product
B2
cụm động từ
loại bỏ dần một sản phẩm, không sản xuất nữa
03
enter a market
B1
cụm động từ
thâm nhập thị trường
04
adapt to change
B1
cụm động từ
thích nghi với sự thay đổi
05
boost sales
B1
cụm động từ
đẩy mạnh doanh số