Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
adjust to a time zone
B2
cụm động từ
thích nghi với một múi giờ khác
Biến thể
get used to a time zone (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
It takes a few days to adjust to a new time zone.
Phải mất vài ngày để thích nghi với một múi giờ mới.
He adjusted to the time zone faster than he expected.
Anh ấy thích nghi với múi giờ nhanh hơn dự kiến.
Cụm tương tự
get used to a time zone
overcome jet lag
Hay đi với
have jet lag
navigate a new city
02
observe local customs
B2
cụm động từ
tôn trọng và tuân theo các phong tục địa phương
03
endure a delay
C1
cụm động từ
chịu đựng một sự chậm trễ kéo dài
04
miss a flight
B1
cụm động từ
lỡ chuyến bay
05
request a wake-up call
B1
cụm động từ
yêu cầu khách sạn gọi điện báo thức