Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
get used to a new routine
B1
cụm động từ
dần quen với một lịch trình/nếp sống mới
Biến thể
adjust to a new routine
Ví dụ
It took her a few weeks to get used to a new routine.
Cô ấy mất vài tuần để quen dần với lịch trình mới.
He's slowly getting used to a new routine after moving cities.
Anh ấy đang dần quen với lịch trình mới sau khi chuyển thành phố.
Cụm tương tự
adjust to a new routine
settle into a new routine
Hay đi với
daily routine
new habit
02
run errands
B1
cụm động từ
đi làm các việc lặt vặt (bên ngoài nhà)
03
return a faulty item
B1
cụm động từ
trả lại hàng bị lỗi
04
pick up a hobby
B1
cụm động từ
bắt đầu theo đuổi một sở thích mới
05
recover from surgery
B2
cụm động từ
hồi phục sau phẫu thuật