Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
monitor key metrics
B1
cụm động từ
theo dõi các chỉ số quan trọng
Biến thể
track key metrics (cách nói tương đương)
Ví dụ
Managers monitor key metrics every week to spot problems early.
Quản lý theo dõi các chỉ số quan trọng mỗi tuần để phát hiện sớm vấn đề.
She monitors key metrics closely during the product launch.
Cô ấy theo dõi sát các chỉ số quan trọng trong suốt quá trình ra mắt sản phẩm.
Cụm tương tự
track key metrics
watch the numbers
Hay đi với
conduct market research
analyze market data
02
phase out a product
B2
cụm động từ
loại bỏ dần một sản phẩm, không sản xuất nữa
03
gain market share
B2
cụm động từ
giành được thị phần
04
release a report
B1
cụm động từ
công bố một báo cáo
05
stay ahead of the competition
B2
cụm động từ
luôn dẫn trước đối thủ cạnh tranh