Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
prepare for an interview
B1
cụm động từ
chuẩn bị cho một buổi phỏng vấn
Biến thể
get ready for an interview (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
He spent the whole weekend preparing for the interview.
Anh ấy dành cả cuối tuần để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.
She prepared for the interview by researching the company.
Cô ấy chuẩn bị cho buổi phỏng vấn bằng cách tìm hiểu về công ty.
Cụm tương tự
get ready for an interview
practice for an interview
Hay đi với
ace an interview
write a cover letter
02
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)
03
reach your full potential
B2
cụm động từ
phát huy hết tiềm năng
04
turn down a promotion
B2
cụm động từ
từ chối một cơ hội thăng chức
05
shadow a colleague
B2
cụm động từ
theo sát quan sát một đồng nghiệp để học hỏi công việc