Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
go out of business
B1
cụm động từ
ngừng kinh doanh, đóng cửa
Biến thể
go bankrupt (phá sản)
Ví dụ
Many small shops went out of business during the pandemic.
Nhiều cửa hàng nhỏ đã phải đóng cửa trong đại dịch.
Without new customers, we could go out of business.
Không có khách hàng mới, chúng ta có thể phải ngừng kinh doanh.
Cụm tương tự
go bankrupt
close down
Hay đi với
run a business
face disruption
02
go public
B2
cụm động từ
lên sàn chứng khoán (IPO)
03
follow industry trends
B1
cụm động từ
theo dõi các xu hướng ngành
04
drive innovation
B1
cụm động từ
thúc đẩy sự đổi mới, sáng tạo
05
identify a gap in the market
B2
cụm động từ
nhận ra một khoảng trống/nhu cầu chưa được đáp ứng trên thị trường