Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
recover from surgery
B2
cụm động từ
hồi phục sau phẫu thuật
Biến thể
recuperate from surgery (dưỡng bệnh sau phẫu thuật, trang trọng hơn)
Ví dụ
It took him several weeks to recover from surgery.
Anh ấy mất vài tuần để hồi phục sau phẫu thuật.
Patients usually recover from surgery faster with proper rest.
Bệnh nhân thường hồi phục sau phẫu thuật nhanh hơn nếu nghỉ ngơi đúng cách.
Cụm tương tự
heal after an operation
bounce back after surgery
Hay đi với
undergo surgery
physical therapy
02
fall behind on chores
B1
cụm động từ
bị tụt lại, chưa làm xong việc nhà
03
juggle work and family
B2
cụm động từ
xoay xở, cân bằng giữa công việc và gia đình
04
return a faulty item
B1
cụm động từ
trả lại hàng bị lỗi
05
keep in touch
B1
cụm động từ
giữ liên lạc (với ai đó)