Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
pitch an idea
B1
cụm động từ
trình bày một ý tưởng để thuyết phục ai đó
Biến thể
present an idea (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She pitched an idea for a new product line during the meeting.
Cô ấy trình bày một ý tưởng về dòng sản phẩm mới trong cuộc họp.
He pitched an idea to the investors and they loved it.
Anh ấy trình bày một ý tưởng cho nhà đầu tư và họ rất thích.
Cụm tương tự
present an idea
propose an idea
Hay đi với
deliver a pitch
brainstorm ideas
02
follow up with a client
B1
cụm động từ
liên hệ lại/theo dõi với khách hàng (sau một cuộc gặp hoặc đề xuất)
03
address a concern
B1
cụm động từ
giải quyết/đáp lại một lo ngại hoặc thắc mắc
04
win a client
B1
cụm động từ
giành được một khách hàng
05
draw up an agreement
B2
cụm động từ
soạn/lập một thỏa thuận bằng văn bản