Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
address a concern
B1
cụm động từ
giải quyết/đáp lại một lo ngại hoặc thắc mắc
Biến thể
deal with a concern
Ví dụ
The manager addressed the client's concern immediately.
Quản lý đã giải quyết lo ngại của khách hàng ngay lập tức.
We should address any concerns before signing the contract.
Chúng ta nên giải quyết mọi lo ngại trước khi ký hợp đồng.
Cụm tương tự
resolve a concern
respond to a concern
Hay đi với
client feedback
handle a complaint
02
overcome an objection
B2
cụm động từ
vượt qua/giải quyết một ý kiến phản đối
03
follow up with a client
B1
cụm động từ
liên hệ lại/theo dõi với khách hàng (sau một cuộc gặp hoặc đề xuất)
04
secure a contract
B2
cụm động từ
giành được/ký kết thành công một hợp đồng
05
charm a client
B1
cụm động từ
lấy lòng, gây ấn tượng tốt với khách hàng