Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
clarify a point
B1
cụm động từ
làm rõ một ý/điểm nào đó
Biến thể
make something clear (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
Could you clarify that point before we move on?
Bạn có thể làm rõ điểm đó trước khi chúng ta tiếp tục không?
The manager clarified a point that had confused the new staff.
Quản lý đã làm rõ một điểm khiến nhân viên mới bối rối.
Cụm tương tự
make a point clear
spell something out
Hay đi với
raise an issue
voice an opinion
02
delegate a task
B2
cụm động từ
giao/phân công một nhiệm vụ (cho người khác)
03
raise an issue
B1
cụm động từ
nêu ra một vấn đề (trong cuộc họp hoặc thảo luận)
04
run a meeting
B1
cụm động từ
điều hành một cuộc họp
05
jump to conclusions
B2
cụm động từ
vội kết luận