Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
finalize the details
B1
cụm động từ
hoàn tất các chi tiết cuối cùng
Biến thể
settle the details (cách nói tương đương)
Ví dụ
They met once more to finalize the details of the contract.
Họ gặp nhau một lần nữa để hoàn tất các chi tiết của hợp đồng.
She finalized the details before sending the agreement for signature.
Cô ấy hoàn tất các chi tiết trước khi gửi thỏa thuận để ký.
Cụm tương tự
settle the details
lock in the details
Hay đi với
review the terms
draw up an agreement
02
reach a compromise
B2
cụm động từ
đạt được một thỏa hiệp (dung hòa lợi ích hai bên)
03
make concessions
B2
cụm động từ
nhượng bộ trong đàm phán
04
renegotiate terms
B2
cụm động từ
đàm phán lại các điều khoản
05
secure a contract
B2
cụm động từ
giành được/ký kết thành công một hợp đồng