Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
make an announcement
B1
cụm động từ
đưa ra thông báo
Biến thể
make a formal announcement (thông báo chính thức)
Ví dụ
The CEO will make an announcement at the end of the meeting.
Tổng giám đốc sẽ đưa ra thông báo vào cuối buổi họp.
HR made an announcement about the new holiday policy.
Phòng nhân sự đã thông báo về chính sách nghỉ phép mới.
Cụm tương tự
announce something
issue a statement
Hay đi với
chair a meeting
break the news
02
return a call
B1
cụm động từ
gọi lại cho người đã gọi mình
03
voice an opinion
B2
cụm động từ
nói lên ý kiến/quan điểm của mình
04
escalate an issue
B2
cụm động từ
đẩy một vấn đề lên cấp cao hơn để xử lý
05
loop someone in
B2
cụm động từ
thêm ai đó vào trao đổi/email để họ biết thông tin