Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
send a follow-up email
B1
cụm động từ
gửi email nhắc lại/theo dõi (sau một trao đổi)
Biến thể
send a reminder email
Ví dụ
I'll send a follow-up email after the meeting.
Tôi sẽ gửi email nhắc lại sau cuộc họp.
She sent a follow-up email because no one replied.
Cô ấy gửi email nhắc lại vì không ai trả lời.
Cụm tương tự
send a reminder
drop a follow-up note
Hay đi với
follow up with a client
inbox
02
think outside the box
B2
cụm động từ
tư duy sáng tạo, thoát khỏi lối mòn
03
loop someone in
B2
cụm động từ
thêm ai đó vào trao đổi/email để họ biết thông tin
04
set an agenda
B1
cụm động từ
lên chương trình họp
05
proofread a document
B1
cụm động từ
đọc và kiểm tra lỗi một tài liệu trước khi gửi