Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
earn a certification
B1
cụm động từ
đạt được một chứng chỉ chuyên môn
Biến thể
get certified (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She earned a certification in project management last year.
Cô ấy đạt được một chứng chỉ quản lý dự án năm ngoái.
He studied on weekends to earn a certification in data analysis.
Anh ấy học vào cuối tuần để đạt được một chứng chỉ phân tích dữ liệu.
Cụm tương tự
get certified
obtain a certificate
Hay đi với
develop new skills
undergo training
02
build a network
B1
cụm động từ
xây dựng mạng lưới quan hệ (trong công việc)
03
prepare for an interview
B1
cụm động từ
chuẩn bị cho một buổi phỏng vấn
04
reach your full potential
B2
cụm động từ
phát huy hết tiềm năng
05
seek feedback
B2
cụm động từ
tìm kiếm phản hồi/góp ý (để cải thiện)