Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
request a reference
B1
cụm động từ
xin thư giới thiệu/người tham khảo
Biến thể
ask for a reference (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She requested a reference from her former manager.
Cô ấy xin thư giới thiệu từ quản lý cũ.
Most companies will request a reference before making an offer.
Hầu hết công ty sẽ xin thư giới thiệu trước khi đưa ra lời mời làm việc.
Cụm tương tự
ask for a reference
get a recommendation
Hay đi với
write a cover letter
attend a networking event
02
seek feedback
B2
cụm động từ
tìm kiếm phản hồi/góp ý (để cải thiện)
03
take a career break
B2
cụm động từ
nghỉ một thời gian dài khỏi công việc/sự nghiệp
04
take the initiative
B2
cụm động từ
chủ động làm việc gì
05
bounce back from failure
B2
cụm động từ
hồi phục, vượt qua sau một lần thất bại