Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
streamline a workflow
C1
cụm động từ
tinh gọn/tối ưu hóa quy trình làm việc
Biến thể
optimize a process (tối ưu hóa một quy trình, nghĩa gần)
Ví dụ
The new software helped the team streamline their workflow significantly.
Phần mềm mới giúp nhóm tinh gọn quy trình làm việc đáng kể.
Managers are under pressure to streamline every workflow in the department.
Các quản lý đang chịu áp lực phải tinh gọn mọi quy trình làm việc trong bộ phận.
Cụm tương tự
simplify a process
optimize a workflow
Hay đi với
automate a task
eliminate a bottleneck
02
consolidate a market
C1
cụm động từ
hợp nhất, thống lĩnh một thị trường, thường qua sáp nhập
03
monitor key metrics
B1
cụm động từ
theo dõi các chỉ số quan trọng
04
forecast demand
C1
cụm động từ
dự báo nhu cầu (của thị trường)
05
identify a gap in the market
B2
cụm động từ
nhận ra một khoảng trống/nhu cầu chưa được đáp ứng trên thị trường