Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
follow up with a client
B1
cụm động từ
liên hệ lại/theo dõi với khách hàng (sau một cuộc gặp hoặc đề xuất)
Biến thể
check in with a client
Ví dụ
Remember to follow up with a client after the first meeting.
Hãy nhớ liên hệ lại với khách hàng sau buổi gặp đầu tiên.
She followed up with a client who hadn't replied in a week.
Cô ấy liên hệ lại với khách hàng chưa trả lời sau một tuần.
Cụm tương tự
touch base with a client
reach out to a client
Hay đi với
client relationship
send a follow-up email
02
deliver a pitch
B2
cụm động từ
trình bày một bài thuyết trình bán hàng/ý tưởng
03
exceed expectations
B2
cụm động từ
vượt mong đợi
04
review the terms
B1
cụm động từ
xem lại các điều khoản (hợp đồng)
05
make concessions
B2
cụm động từ
nhượng bộ trong đàm phán