Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
get the ball rolling
B2
cụm động từ
khởi động, bắt tay vào việc
Biến thể
start the ball rolling (cách nói tương đương)
Ví dụ
Let's get the ball rolling with a quick round of introductions.
Mình bắt đầu bằng phần giới thiệu nhanh nhé.
The new manager got the ball rolling on the project in her first week.
Quản lý mới đã khởi động dự án ngay trong tuần đầu tiên.
Cụm tương tự
start the ball rolling
kick things off
Hay đi với
brainstorm ideas
set an agenda
02
brainstorm ideas
B1
cụm động từ
cùng nghĩ ra ý tưởng (động não theo nhóm)
03
give a heads-up
B2
cụm động từ
báo trước cho ai đó
04
loop someone in
B2
cụm động từ
thêm ai đó vào trao đổi/email để họ biết thông tin
05
wrap up a meeting
B1
cụm động từ
kết thúc một cuộc họp