Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
target a demographic
B1
cụm động từ
hướng đến một nhóm khách hàng/đối tượng nhất định
Biến thể
reach a demographic (cách nói tương đương)
Ví dụ
The ad campaign targets a younger demographic.
Chiến dịch quảng cáo này hướng đến nhóm khách hàng trẻ tuổi hơn.
They targeted a new demographic with this product line.
Họ hướng đến một nhóm khách hàng mới với dòng sản phẩm này.
Cụm tương tự
reach a demographic
focus on a segment
Hay đi với
gain market share
launch a product
02
stay ahead of the competition
B2
cụm động từ
luôn dẫn trước đối thủ cạnh tranh
03
phase out a product
B2
cụm động từ
loại bỏ dần một sản phẩm, không sản xuất nữa
04
acquire a company
B2
cụm động từ
mua lại một công ty
05
invest in technology
B1
cụm động từ
đầu tư vào công nghệ