Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
declare goods
B2
cụm động từ
khai báo hàng hoá (với hải quan)
Biến thể
nothing to declare (không có gì phải khai báo)
Ví dụ
You must declare goods worth more than $500.
Bạn phải khai báo hàng hoá có giá trị trên 500 đô la.
He forgot to declare the goods and had to pay a fine.
Anh ấy quên khai báo hàng hoá nên bị phạt.
Cụm tương tự
report items at customs
list goods for customs
Hay đi với
go through customs
fill in a form
02
go through customs
B1
cụm động từ
làm thủ tục hải quan
03
make small talk
B1
cụm động từ
nói chuyện xã giao (chuyện vụn vặt, không quan trọng)
04
break the ice
B2
cụm động từ
phá tan sự ngại ngùng ban đầu
05
check in luggage
B1
cụm động từ
làm thủ tục ký gửi hành lý