Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
exceed expectations
B2
cụm động từ
vượt mong đợi
Biến thể
meet expectations (đáp ứng mong đợi)
Ví dụ
The final design exceeded the client's expectations.
Bản thiết kế cuối cùng vượt ngoài mong đợi của khách hàng.
Our goal is to exceed expectations, not just meet them.
Mục tiêu của chúng tôi là vượt mong đợi, chứ không chỉ đáp ứng.
Cụm tương tự
surpass expectations
go beyond expectations
Hay đi với
go the extra mile
retain a client
02
walk away from a deal
B2
cụm động từ
bỏ ngang một thỏa thuận đang đàm phán (vì không đồng ý điều khoản)
03
draw up an agreement
B2
cụm động từ
soạn/lập một thỏa thuận bằng văn bản
04
review the terms
B1
cụm động từ
xem lại các điều khoản (hợp đồng)
05
follow up with a client
B1
cụm động từ
liên hệ lại/theo dõi với khách hàng (sau một cuộc gặp hoặc đề xuất)