Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
drive innovation
B1
cụm động từ
thúc đẩy sự đổi mới, sáng tạo
Biến thể
foster innovation (cách nói trang trọng hơn)
Ví dụ
The new CEO wants to drive innovation across every department.
Giám đốc mới muốn thúc đẩy sự đổi mới ở mọi bộ phận.
Competition often drives innovation in an industry.
Sự cạnh tranh thường thúc đẩy sự đổi mới trong một ngành.
Cụm tương tự
foster innovation
push innovation
Hay đi với
optimize a process
invest in technology
02
identify a gap in the market
B2
cụm động từ
nhận ra một khoảng trống/nhu cầu chưa được đáp ứng trên thị trường
03
enter a market
B1
cụm động từ
thâm nhập thị trường
04
adopt new technology
B1
cụm động từ
áp dụng công nghệ mới
05
adapt to change
B1
cụm động từ
thích nghi với sự thay đổi