Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
face rejection
B1
cụm động từ
đối mặt với việc bị từ chối
Biến thể
deal with rejection (cách nói tương đương)
Ví dụ
Everyone faces rejection at some point in their career.
Ai cũng đối mặt với việc bị từ chối ở một thời điểm nào đó trong sự nghiệp.
She faced rejection from three companies before getting her current job.
Cô ấy đối mặt với việc bị từ chối từ ba công ty trước khi có công việc hiện tại.
Cụm tương tự
deal with rejection
cope with rejection
Hay đi với
bounce back from failure
ace an interview
02
land a job
B1
cụm động từ
xin được một công việc (thường sau cạnh tranh)
03
earn a certification
B1
cụm động từ
đạt được một chứng chỉ chuyên môn
04
undergo training
B1
cụm động từ
trải qua một khóa đào tạo
05
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)