Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
have a layover
B1
cụm động từ
có một chuyến dừng/transit giữa đường
Biến thể
have a stopover (cách nói tương đương)
Ví dụ
They had a layover in Singapore for six hours.
Họ có một chuyến dừng ở Singapore trong sáu giờ.
She had a layover long enough to explore the airport shops.
Cô ấy có một chuyến dừng đủ lâu để khám phá các cửa hàng trong sân bay.
Cụm tương tự
have a stopover
make a connection
Hay đi với
miss a connection
catch a train
02
attend a trade show
B1
cụm động từ
tham dự một hội chợ thương mại/triển lãm ngành
03
go through customs
B1
cụm động từ
làm thủ tục hải quan
04
navigate a new city
B2
cụm động từ
tìm đường/di chuyển trong một thành phố mới (chưa quen)
05
claim expenses
B2
cụm động từ
yêu cầu hoàn lại chi phí (công tác)