Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
keep in touch
B1
cụm động từ
giữ liên lạc (với ai đó)
Biến thể
stay in contact
Ví dụ
We promised to keep in touch after graduation.
Chúng tôi hứa sẽ giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.
She still keeps in touch with her old classmates.
Cô ấy vẫn giữ liên lạc với các bạn học cũ.
Cụm tương tự
stay in touch
remain in contact
Hay đi với
catch up
old friends
02
run errands
B1
cụm động từ
đi làm các việc lặt vặt (bên ngoài nhà)
03
strike up a conversation
B2
cụm động từ
bắt chuyện (với người lạ hoặc người mới gặp)
04
return a faulty item
B1
cụm động từ
trả lại hàng bị lỗi
05
juggle work and family
B2
cụm động từ
xoay xở, cân bằng giữa công việc và gia đình