Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)
Biến thể
go to a networking event (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She attends a networking event almost every month.
Cô ấy tham dự một sự kiện kết nối gần như mỗi tháng.
He attended a networking event and met his future business partner.
Anh ấy tham dự một sự kiện kết nối và gặp được người đối tác kinh doanh tương lai.
Cụm tương tự
go to a networking event
join a networking event
Hay đi với
build a network
exchange business cards
02
land a job
B1
cụm động từ
xin được một công việc (thường sau cạnh tranh)
03
seek feedback
B2
cụm động từ
tìm kiếm phản hồi/góp ý (để cải thiện)
04
prepare for an interview
B1
cụm động từ
chuẩn bị cho một buổi phỏng vấn
05
turn down a promotion
B2
cụm động từ
từ chối một cơ hội thăng chức