Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
claim expenses
B2
cụm động từ
yêu cầu hoàn lại chi phí (công tác)
Biến thể
get expenses reimbursed
Ví dụ
Remember to claim your expenses after the business trip.
Hãy nhớ yêu cầu hoàn lại chi phí sau chuyến công tác.
He claimed expenses for his hotel and meals.
Anh ấy yêu cầu hoàn lại chi phí khách sạn và ăn uống.
Cụm tương tự
submit an expense claim
get reimbursed
Hay đi với
business trip
expense report
02
attend a trade show
B1
cụm động từ
tham dự một hội chợ thương mại/triển lãm ngành
03
have a layover
B1
cụm động từ
có một chuyến dừng/transit giữa đường
04
lose your luggage
B1
cụm động từ
bị mất hành lý (do hãng bay làm thất lạc)
05
miss a flight
B1
cụm động từ
lỡ chuyến bay