Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
manage an account
B1
cụm động từ
phụ trách một khách hàng (tài khoản khách hàng)
Biến thể
account manager (người phụ trách khách hàng)
Ví dụ
Lan manages the account of our biggest client.
Lan phụ trách khách hàng lớn nhất của chúng tôi.
He has managed the hotel chain's account for three years.
Anh ấy đã phụ trách khách hàng là chuỗi khách sạn đó suốt ba năm.
Cụm tương tự
handle an account
look after a client
Hay đi với
retain a client
win a client
02
breach a contract
B2
cụm động từ
vi phạm hợp đồng
03
upsell a service
B2
cụm động từ
bán thêm/nâng cấp một dịch vụ cho khách hàng hiện tại
04
finalize the details
B1
cụm động từ
hoàn tất các chi tiết cuối cùng
05
win a client
B1
cụm động từ
giành được một khách hàng