Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
break a habit
B1
cụm động từ
bỏ một thói quen xấu
Biến thể
kick a habit (cách nói thông thường)
Ví dụ
It's hard to break a habit you've had for years.
Rất khó để bỏ một thói quen bạn đã có trong nhiều năm.
She finally broke the habit of checking her phone at night.
Cô ấy cuối cùng đã bỏ được thói quen xem điện thoại vào ban đêm.
Cụm tương tự
kick a habit
quit a habit
Hay đi với
pick up a hobby
maintain a work-life balance
02
return a faulty item
B1
cụm động từ
trả lại hàng bị lỗi
03
splurge on a treat
B2
cụm động từ
chi tiêu hơi quá tay để tự thưởng cho mình
04
catch up on sleep
B1
cụm động từ
ngủ bù sau khi thiếu ngủ
05
go viral
B2
cụm động từ
lan truyền nhanh (trên mạng)