Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
climb the career ladder
B2
cụm động từ
thăng tiến dần trong sự nghiệp
Biến thể
move up the ladder
Ví dụ
She climbed the career ladder quickly after switching departments.
Cô ấy thăng tiến nhanh trong sự nghiệp sau khi chuyển bộ phận.
It took him a decade to climb the career ladder to director.
Anh ấy mất một thập kỷ để thăng tiến lên vị trí giám đốc.
Cụm tương tự
move up the ranks
advance in your career
Hay đi với
career path
get promoted
02
seek feedback
B2
cụm động từ
tìm kiếm phản hồi/góp ý (để cải thiện)
03
build a network
B1
cụm động từ
xây dựng mạng lưới quan hệ (trong công việc)
04
ace an interview
B2
cụm động từ
làm phỏng vấn rất xuất sắc
05
take a career break
B2
cụm động từ
nghỉ một thời gian dài khỏi công việc/sự nghiệp