Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
build rapport
B2
cụm động từ
xây dựng mối quan hệ thân thiện, tin tưởng (với khách hàng)
Biến thể
establish rapport
Ví dụ
Good salespeople know how to build rapport quickly.
Những người bán hàng giỏi biết cách xây dựng mối quan hệ thân thiện nhanh chóng.
She built rapport with the client before discussing price.
Cô ấy xây dựng mối quan hệ thân thiện với khách hàng trước khi nói về giá.
Cụm tương tự
build a connection
build trust
Hay đi với
small talk
client relationship
02
breach a contract
B2
cụm động từ
vi phạm hợp đồng
03
renegotiate terms
B2
cụm động từ
đàm phán lại các điều khoản
04
finalize the details
B1
cụm động từ
hoàn tất các chi tiết cuối cùng
05
address a concern
B1
cụm động từ
giải quyết/đáp lại một lo ngại hoặc thắc mắc