Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
identify a gap in the market
B2
cụm động từ
nhận ra một khoảng trống/nhu cầu chưa được đáp ứng trên thị trường
Biến thể
spot a market gap (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She identified a gap in the market for affordable childcare.
Cô ấy nhận ra một khoảng trống trên thị trường cho dịch vụ chăm sóc trẻ giá rẻ.
The startup identified a gap in the market early on.
Công ty khởi nghiệp đó đã nhận ra một khoảng trống trên thị trường từ rất sớm.
Cụm tương tự
spot a market gap
find an opportunity
Hay đi với
gain market share
disrupt a market
02
cram for a test
B1
cụm động từ
học dồn/học gạo để thi
03
gain market share
B2
cụm động từ
giành được thị phần
04
outsource production
B2
cụm động từ
thuê bên ngoài thực hiện sản xuất
05
phase out a product
B2
cụm động từ
loại bỏ dần một sản phẩm, không sản xuất nữa